TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lignite

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lignite · số nhiều: le ligniti

lignite nghĩa là than nâu.

Nghĩa của lignite

Danh từ · giống cái

  1. Than nâu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lignite

Câu hỏi thường gặp

lignite nghĩa là gì?

lignite (danh từ) nghĩa là than nâu.

lignite là giống đực hay giống cái?

lignite là danh từ giống cái: la lignite, số nhiều le ligniti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.