lignite
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la lignite · số nhiều: le ligniti
lignite nghĩa là than nâu.
Nghĩa của lignite
Danh từ · giống cái
- Than nâu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lignite
Câu hỏi thường gặp
lignite nghĩa là gì?
lignite (danh từ) nghĩa là than nâu.
lignite là giống đực hay giống cái?
lignite là danh từ giống cái: la lignite, số nhiều le ligniti.