limaccia
danh từ giống cái
/liˈmat.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la limaccia · số nhiều: le limacce
limaccia nghĩa là sên.
Nghĩa của limaccia
Danh từ · giống cái
- Sên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ great slug
Câu hỏi thường gặp
limaccia nghĩa là gì?
limaccia (danh từ) nghĩa là sên.
limaccia là giống đực hay giống cái?
limaccia là danh từ giống cái: la limaccia, số nhiều le limacce.