TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

limare

/liˈma.re/ giọng máy của trình duyệt

limare nghĩa là giũa.

Nghĩa của limare

Động từ

  1. Giũa.

Chia động từ limare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: limatoDanh động từ: limando

Hiện tại presente

  • io limo
  • tu limi
  • lui/lei lima
  • noi limiamo
  • voi limate
  • loro limano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho limato
  • tu hai limato
  • lui/lei ha limato
  • noi abbiamo limato
  • voi avete limato
  • loro hanno limato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io limavo
  • tu limavi
  • lui/lei limava
  • noi limavamo
  • voi limavate
  • loro limavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io limai
  • tu limasti
  • lui/lei limò
  • noi limammo
  • voi limaste
  • loro limarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io limerò
  • tu limerai
  • lui/lei limerà
  • noi limeremo
  • voi limerete
  • loro limeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io limerei
  • tu limeresti
  • lui/lei limerebbe
  • noi limeremmo
  • voi limereste
  • loro limerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io limi
  • che tu limi
  • che lui/lei limi
  • che noi limiamo
  • che voi limiate
  • che loro limino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io limassi
  • che tu limassi
  • che lui/lei limasse
  • che noi limassimo
  • che voi limaste
  • che loro limassero

Mệnh lệnh imperativo

  • lima! (tu)
  • limi! (lei)
  • limiamo! (noi)
  • limate! (voi)
  • limino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của limare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to file; to polish, perfect (text)

Câu hỏi thường gặp

limare nghĩa là gì?

limare (động từ) nghĩa là giũa.

Chia động từ limare ở thì hiện tại thế nào?

io limo, tu limi, lui/lei lima, noi limiamo, voi limate, loro limano. Phân từ quá khứ: limato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.