limetta
danh từ giống cái
/liˈmet.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la limetta · số nhiều: le limette
limetta nghĩa là chanh.
Nghĩa của limetta
Danh từ · giống cái
- Chanh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nailfile; lime (citrus tree or fruit)
Câu hỏi thường gặp
limetta nghĩa là gì?
limetta (danh từ) nghĩa là chanh.
limetta là giống đực hay giống cái?
limetta là danh từ giống cái: la limetta, số nhiều le limette.