limoncello
danh từ giống đực
/li.monˈt͡ʃɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il limoncello · số nhiều: i limoncelli
limoncello nghĩa là Limoncello (loại rượu mùi hương chanh của Ý).
Nghĩa của limoncello
Danh từ · giống đực
- Limoncello (loại rượu mùi hương chanh của Ý)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ limoncello (Italian lemon-flavoured/flavored liqueur)
Câu hỏi thường gặp
limoncello nghĩa là gì?
limoncello (danh từ) nghĩa là Limoncello (loại rượu mùi hương chanh của Ý).
limoncello là giống đực hay giống cái?
limoncello là danh từ giống đực: il limoncello, số nhiều i limoncelli.