lince rossa
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la lince rossa · số nhiều: le linci rosse
lince rossa nghĩa là linh miêu đuôi cộc.
Nghĩa của lince rossa
Danh từ · giống cái
- Linh miêu đuôi cộc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bobcat
Câu hỏi thường gặp
lince rossa nghĩa là gì?
lince rossa (danh từ) nghĩa là linh miêu đuôi cộc.
lince rossa là giống đực hay giống cái?
lince rossa là danh từ giống cái: la lince rossa, số nhiều le linci rosse.