TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

linciare

/linˈt͡ʃa.re/ giọng máy của trình duyệt

linciare nghĩa là lin-sơ, linsơ, hành quyết.

Nghĩa của linciare

Động từ

  1. Lin-sơ, linsơ, hành quyết, hành xác.

Chia động từ linciare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: linciatoDanh động từ: linciando

Hiện tại presente

  • io lincio
  • tu linci
  • lui/lei lincia
  • noi linciamo
  • voi linciate
  • loro linciano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho linciato
  • tu hai linciato
  • lui/lei ha linciato
  • noi abbiamo linciato
  • voi avete linciato
  • loro hanno linciato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io linciavo
  • tu linciavi
  • lui/lei linciava
  • noi linciavamo
  • voi linciavate
  • loro linciavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io linciai
  • tu linciasti
  • lui/lei linciò
  • noi linciammo
  • voi linciaste
  • loro linciarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io lincerò
  • tu lincerai
  • lui/lei lincerà
  • noi linceremo
  • voi lincerete
  • loro linceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io lincerei
  • tu linceresti
  • lui/lei lincerebbe
  • noi linceremmo
  • voi lincereste
  • loro lincerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io linci
  • che tu linci
  • che lui/lei linci
  • che noi linciamo
  • che voi linciate
  • che loro lincino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io linciassi
  • che tu linciassi
  • che lui/lei linciasse
  • che noi linciassimo
  • che voi linciaste
  • che loro linciassero

Mệnh lệnh imperativo

  • lincia! (tu)
  • linci! (lei)
  • linciamo! (noi)
  • linciate! (voi)
  • lincino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lynch

Câu hỏi thường gặp

linciare nghĩa là gì?

linciare (động từ) nghĩa là lin-sơ, linsơ, hành quyết.

Chia động từ linciare ở thì hiện tại thế nào?

io lincio, tu linci, lui/lei lincia, noi linciamo, voi linciate, loro linciano. Phân từ quá khứ: linciato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.