TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

linea rossa

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la linea rossa · số nhiều: le linee rosse

linea rossa nghĩa là lằn ranh đỏ.

Nghĩa của linea rossa

Danh từ · giống cái

  1. Lằn ranh đỏ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ red line

Câu hỏi thường gặp

linea rossa nghĩa là gì?

linea rossa (danh từ) nghĩa là lằn ranh đỏ.

linea rossa là giống đực hay giống cái?

linea rossa là danh từ giống cái: la linea rossa, số nhiều le linee rosse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.