TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lineetta

danh từ giống cái
/li.neˈet.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lineetta · số nhiều: le lineette

lineetta nghĩa là dấu gạch ngang.

Nghĩa của lineetta

Danh từ · giống cái

  1. Dấu gạch ngang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dash; hyphen

Câu hỏi thường gặp

lineetta nghĩa là gì?

lineetta (danh từ) nghĩa là dấu gạch ngang.

lineetta là giống đực hay giống cái?

lineetta là danh từ giống cái: la lineetta, số nhiều le lineette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.