TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

linkare

giọng máy của trình duyệt

linkare nghĩa là kết nối.

Nghĩa của linkare

Động từ

  1. Kết nối.

Chia động từ linkare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: linkatoDanh động từ: linkando

Hiện tại presente

  • io linko
  • tu linki
  • lui/lei linka
  • noi linkiamo
  • voi linkate
  • loro linkano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho linkato
  • tu hai linkato
  • lui/lei ha linkato
  • noi abbiamo linkato
  • voi avete linkato
  • loro hanno linkato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io linkavo
  • tu linkavi
  • lui/lei linkava
  • noi linkavamo
  • voi linkavate
  • loro linkavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io linkai
  • tu linkasti
  • lui/lei linkò
  • noi linkammo
  • voi linkaste
  • loro linkarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io linkerò
  • tu linkerai
  • lui/lei linkerà
  • noi linkeremo
  • voi linkerete
  • loro linkeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io linkerei
  • tu linkeresti
  • lui/lei linkerebbe
  • noi linkeremmo
  • voi linkereste
  • loro linkerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io linki
  • che tu linki
  • che lui/lei linki
  • che noi linkiamo
  • che voi linkiate
  • che loro linkino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io linkassi
  • che tu linkassi
  • che lui/lei linkasse
  • che noi linkassimo
  • che voi linkaste
  • che loro linkassero

Mệnh lệnh imperativo

  • linka! (tu)
  • linki! (lei)
  • linkiamo! (noi)
  • linkate! (voi)
  • linkino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to link

Câu hỏi thường gặp

linkare nghĩa là gì?

linkare (động từ) nghĩa là kết nối.

Chia động từ linkare ở thì hiện tại thế nào?

io linko, tu linki, lui/lei linka, noi linkiamo, voi linkate, loro linkano. Phân từ quá khứ: linkato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.