TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lionato

giọng máy của trình duyệt

lionato nghĩa là ngăm.

Nghĩa của lionato

Tính từ

  1. Ngăm.

Dạng từ của lionato

Giống cái số ítlionata
Giống đực số nhiềulionati
Giống cái số nhiềulionate
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ tawny

Câu hỏi thường gặp

lionato nghĩa là gì?

lionato (tính từ) nghĩa là ngăm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.