TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

liquidazione

danh từ giống cái
/li.kwi.datˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la liquidazione · số nhiều: le liquidazioni

liquidazione nghĩa là thanh lí, sự hạ giá.

Nghĩa của liquidazione

Danh từ · giống cái

  1. Thanh lí.
  2. Sự hạ giá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ liquidation; settlement, payment; clearance (of goods); severance (pay)

Câu hỏi thường gặp

liquidazione nghĩa là gì?

liquidazione (danh từ) nghĩa là thanh lí, sự hạ giá.

liquidazione là giống đực hay giống cái?

liquidazione là danh từ giống cái: la liquidazione, số nhiều le liquidazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.