TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lira sterlina

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lira sterlina · số nhiều: le lira sterline

lira sterlina nghĩa là bảng anh, bảng.

Nghĩa của lira sterlina

Danh từ · giống cái

  1. Bảng anh.
  2. Bảng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pound sterling

Câu hỏi thường gặp

lira sterlina nghĩa là gì?

lira sterlina (danh từ) nghĩa là bảng anh, bảng.

lira sterlina là giống đực hay giống cái?

lira sterlina là danh từ giống cái: la lira sterlina, số nhiều le lira sterline.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.