lisca
danh từ giống cái
/ˈlis.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la lisca · số nhiều: le lische
lisca nghĩa là xương cá, màu xương.
Nghĩa của lisca
Danh từ · giống cái
- Xương cá.
- Màu xương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fishbone (individual, or the complete spine); shive, i.e. fragment of the woody core of flax or hemp
Câu hỏi thường gặp
lisca nghĩa là gì?
lisca (danh từ) nghĩa là xương cá, màu xương.
lisca là giống đực hay giống cái?
lisca là danh từ giống cái: la lisca, số nhiều le lische.