TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

listino prezzi

danh từ giống đực
/lisˈti.no ˈprɛt.t͡si/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il listino prezzi · số nhiều: i listini prezzi

listino prezzi nghĩa là giá biểu.

Nghĩa của listino prezzi

Danh từ · giống đực

  1. Giá biểu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ price list

Câu hỏi thường gặp

listino prezzi nghĩa là gì?

listino prezzi (danh từ) nghĩa là giá biểu.

listino prezzi là giống đực hay giống cái?

listino prezzi là danh từ giống đực: il listino prezzi, số nhiều i listini prezzi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.