listino prezzi
danh từ giống đực
/lisˈti.no ˈprɛt.t͡si/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il listino prezzi · số nhiều: i listini prezzi
listino prezzi nghĩa là giá biểu.
Nghĩa của listino prezzi
Danh từ · giống đực
- Giá biểu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ price list
Câu hỏi thường gặp
listino prezzi nghĩa là gì?
listino prezzi (danh từ) nghĩa là giá biểu.
listino prezzi là giống đực hay giống cái?
listino prezzi là danh từ giống đực: il listino prezzi, số nhiều i listini prezzi.