litchi
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il litchi
litchi nghĩa là cây vải, quả vải.
Nghĩa của litchi
Danh từ · giống đực
- Cây vải.
- Quả vải.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lychee (tree & fruit)
Câu hỏi thường gặp
litchi nghĩa là gì?
litchi (danh từ) nghĩa là cây vải, quả vải.
litchi là giống đực hay giống cái?
litchi là danh từ giống đực: il litchi.