TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lobo frontale

danh từ giống đực
/ˈlɔ.bo fronˈta.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il lobo frontale · số nhiều: i lobi frontali

lobo frontale nghĩa là thuỳ trán.

Nghĩa của lobo frontale

Danh từ · giống đực

  1. Thuỳ trán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ frontal lobe.

Câu hỏi thường gặp

lobo frontale nghĩa là gì?

lobo frontale (danh từ) nghĩa là thuỳ trán.

lobo frontale là giống đực hay giống cái?

lobo frontale là danh từ giống đực: il lobo frontale, số nhiều i lobi frontali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.