lobo frontale
danh từ giống đực
/ˈlɔ.bo fronˈta.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il lobo frontale · số nhiều: i lobi frontali
lobo frontale nghĩa là thuỳ trán.
Nghĩa của lobo frontale
Danh từ · giống đực
- Thuỳ trán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ frontal lobe.
Câu hỏi thường gặp
lobo frontale nghĩa là gì?
lobo frontale (danh từ) nghĩa là thuỳ trán.
lobo frontale là giống đực hay giống cái?
lobo frontale là danh từ giống đực: il lobo frontale, số nhiều i lobi frontali.