TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lobo occipitale

danh từ giống đực
/ˈlɔ.bo ot.t͡ʃi.piˈta.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il lobo occipitale · số nhiều: i lobi occipitali

lobo occipitale nghĩa là thùy chẩm.

Nghĩa của lobo occipitale

Danh từ · giống đực

  1. Thùy chẩm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ occipital lobe.

Câu hỏi thường gặp

lobo occipitale nghĩa là gì?

lobo occipitale (danh từ) nghĩa là thùy chẩm.

lobo occipitale là giống đực hay giống cái?

lobo occipitale là danh từ giống đực: il lobo occipitale, số nhiều i lobi occipitali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.