lobo occipitale
danh từ giống đực
/ˈlɔ.bo ot.t͡ʃi.piˈta.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il lobo occipitale · số nhiều: i lobi occipitali
lobo occipitale nghĩa là thùy chẩm.
Nghĩa của lobo occipitale
Danh từ · giống đực
- Thùy chẩm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ occipital lobe.
Câu hỏi thường gặp
lobo occipitale nghĩa là gì?
lobo occipitale (danh từ) nghĩa là thùy chẩm.
lobo occipitale là giống đực hay giống cái?
lobo occipitale là danh từ giống đực: il lobo occipitale, số nhiều i lobi occipitali.