TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

locanda

danh từ giống cái
/loˈkan.da/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la locanda · số nhiều: le locande

locanda nghĩa là quán trọ, khách sạn.

Nghĩa của locanda

Danh từ · giống cái

  1. Quán trọ, khách sạn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với locanda

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ simple hotel; inn (offering both food and accommodation)

Câu hỏi thường gặp

locanda nghĩa là gì?

locanda (danh từ) nghĩa là quán trọ, khách sạn.

locanda là giống đực hay giống cái?

locanda là danh từ giống cái: la locanda, số nhiều le locande.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.