locandiere
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il locandiere · số nhiều: i locandieri
locandiere nghĩa là chủ quán trọ.
Nghĩa của locandiere
Danh từ · giống đực
- Chủ quán trọ.
Dạng từ của locandiere
| Giống cái | locandiera |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ innkeeper, landlord
Câu hỏi thường gặp
locandiere nghĩa là gì?
locandiere (danh từ) nghĩa là chủ quán trọ.
locandiere là giống đực hay giống cái?
locandiere là danh từ giống đực: il locandiere, số nhiều i locandieri.