TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

locandina

danh từ giống cái
/lo.kanˈdi.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la locandina · số nhiều: le locandine

locandina nghĩa là bích chương.

Nghĩa của locandina

Danh từ · giống cái

  1. Bích chương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ poster (for a film etc.)

Câu hỏi thường gặp

locandina nghĩa là gì?

locandina (danh từ) nghĩa là bích chương.

locandina là giống đực hay giống cái?

locandina là danh từ giống cái: la locandina, số nhiều le locandine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.