TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

locusta

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la locusta · số nhiều: le locuste

locusta nghĩa là châu chấu.

Nghĩa của locusta

Danh từ · giống cái

  1. Châu chấu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ locust

Câu hỏi thường gặp

locusta nghĩa là gì?

locusta (danh từ) nghĩa là châu chấu.

locusta là giống đực hay giống cái?

locusta là danh từ giống cái: la locusta, số nhiều le locuste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.