TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lombaggine

danh từ giống cái
/lomˈbad.d͡ʒi.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lombaggine · số nhiều: le lombaggini

lombaggine nghĩa là đau lưng dưới, y chứng đau lưng.

Nghĩa của lombaggine

Danh từ · giống cái

  1. Đau lưng dưới, y chứng đau lưng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lumbago

Câu hỏi thường gặp

lombaggine nghĩa là gì?

lombaggine (danh từ) nghĩa là đau lưng dưới, y chứng đau lưng.

lombaggine là giống đực hay giống cái?

lombaggine là danh từ giống cái: la lombaggine, số nhiều le lombaggini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.