lombaggine
danh từ giống cái
/lomˈbad.d͡ʒi.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la lombaggine · số nhiều: le lombaggini
lombaggine nghĩa là đau lưng dưới, y chứng đau lưng.
Nghĩa của lombaggine
Danh từ · giống cái
- Đau lưng dưới, y chứng đau lưng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lumbago
Câu hỏi thường gặp
lombaggine nghĩa là gì?
lombaggine (danh từ) nghĩa là đau lưng dưới, y chứng đau lưng.
lombaggine là giống đực hay giống cái?
lombaggine là danh từ giống cái: la lombaggine, số nhiều le lombaggini.