TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lombalgia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lombalgia · số nhiều: le lombalgie

lombalgia nghĩa là đau lưng dưới, y chứng đau lưng.

Nghĩa của lombalgia

Danh từ · giống cái

  1. Đau lưng dưới, y chứng đau lưng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lumbago, low back pain

Câu hỏi thường gặp

lombalgia nghĩa là gì?

lombalgia (danh từ) nghĩa là đau lưng dưới, y chứng đau lưng.

lombalgia là giống đực hay giống cái?

lombalgia là danh từ giống cái: la lombalgia, số nhiều le lombalgie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.