lombata
danh từ giống cái
/lomˈba.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la lombata · số nhiều: le lombate
lombata nghĩa là thăn.
Nghĩa của lombata
Danh từ · giống cái
- Thăn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ loin (of meat)
Câu hỏi thường gặp
lombata nghĩa là gì?
lombata (danh từ) nghĩa là thăn.
lombata là giống đực hay giống cái?
lombata là danh từ giống cái: la lombata, số nhiều le lombate.