TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lombo

danh từ giống đực
/ˈlom.bo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il lombo · số nhiều: i lombi

lombo nghĩa là thăn.

Nghĩa của lombo

Danh từ · giống đực

  1. Thăn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ loin; hips; loin (meat cut)
  • Tiền tố related to the lower back or loin; lumbo-

Câu hỏi thường gặp

lombo nghĩa là gì?

lombo (danh từ) nghĩa là thăn.

lombo là giống đực hay giống cái?

lombo là danh từ giống đực: il lombo, số nhiều i lombi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.