lombrico
danh từ giống đực
/lomˈbri.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il lombrico · số nhiều: i lombrichi
lombrico nghĩa là giun đất, trùn.
Nghĩa của lombrico
Danh từ · giống đực
- Giun đất, trùn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ earthworm
Câu hỏi thường gặp
lombrico nghĩa là gì?
lombrico (danh từ) nghĩa là giun đất, trùn.
lombrico là giống đực hay giống cái?
lombrico là danh từ giống đực: il lombrico, số nhiều i lombrichi.