TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Londra

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈlon.dra/ giọng máy của trình duyệt

Londra nghĩa là luân đôn, lôn-đôn.

Nghĩa của Londra

Danh từ riêng

  1. Luân đôn, lôn-đôn.

Câu ví dụ với Londra

  • Lui è partito per Londra l'altro ieri. Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1589571
  • Lui è partito per Londra ieri l'altro. Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3238491
  • Siamo andati a Londra l'anno scorso. Năm ngoái chúng tôi đã đi Luân Đôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418435
  • È partito per Londra ieri l'altro. Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425881
  • Siamo andate a Londra l'anno scorso. Năm ngoái chúng tôi đã đi Luân Đôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1485950
  • È partito per Londra l'altro ieri. Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1589569
  • A che ora partirai per Londra? Mấy giờ thì bạn dự định sẽ xuất phát đến Luân Đôn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5690735
  • A che ora partirà per Londra? Mấy giờ thì bạn dự định sẽ xuất phát đến Luân Đôn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5690736

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng London (the capital city of England, United Kingdom)

Câu hỏi thường gặp

Londra nghĩa là gì?

Londra (danh từ riêng) nghĩa là luân đôn, lôn-đôn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.