longevità
danh từ giống cái
/lon.d͡ʒe.viˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la longevità
longevità nghĩa là sự sống lâu, tuổi thọ cao.
Nghĩa của longevità
Danh từ · giống cái
- Sự sống lâu, tuổi thọ cao.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ longevity
Câu hỏi thường gặp
longevità nghĩa là gì?
longevità (danh từ) nghĩa là sự sống lâu, tuổi thọ cao.
longevità là giống đực hay giống cái?
longevità là danh từ giống cái: la longevità.