TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

longevità

danh từ giống cái
/lon.d͡ʒe.viˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la longevità

longevità nghĩa là sự sống lâu, tuổi thọ cao.

Nghĩa của longevità

Danh từ · giống cái

  1. Sự sống lâu, tuổi thọ cao.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ longevity

Câu hỏi thường gặp

longevità nghĩa là gì?

longevità (danh từ) nghĩa là sự sống lâu, tuổi thọ cao.

longevità là giống đực hay giống cái?

longevità là danh từ giống cái: la longevità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.