TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

longitudine

danh từ giống cái
/lon.d͡ʒiˈtu.di.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la longitudine · số nhiều: le longitudini

longitudine nghĩa là kinh độ.

Nghĩa của longitudine

Danh từ · giống cái

  1. Kinh độ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ longitude

Câu hỏi thường gặp

longitudine nghĩa là gì?

longitudine (danh từ) nghĩa là kinh độ.

longitudine là giống đực hay giống cái?

longitudine là danh từ giống cái: la longitudine, số nhiều le longitudini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.