lontano dagli occhi, lontano dal cuore
giọng máy của trình duyệt
lontano dagli occhi, lontano dal cuore nghĩa là xa mặt cách lòng.
Nghĩa của lontano dagli occhi, lontano dal cuore
Tục ngữ
- Xa mặt cách lòng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tục ngữ out of sight, out of mind
Câu hỏi thường gặp
lontano dagli occhi, lontano dal cuore nghĩa là gì?
lontano dagli occhi, lontano dal cuore (tục ngữ) nghĩa là xa mặt cách lòng.