TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lontra

danh từ giống cái
/ˈlon.tra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lontra · số nhiều: le lontre

lontra nghĩa là rái cá, rái.

Nghĩa của lontra

Danh từ · giống cái

  1. Rái cá, rái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ otter

Câu hỏi thường gặp

lontra nghĩa là gì?

lontra (danh từ) nghĩa là rái cá, rái.

lontra là giống đực hay giống cái?

lontra là danh từ giống cái: la lontra, số nhiều le lontre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.