lontra
danh từ giống cái
/ˈlon.tra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la lontra · số nhiều: le lontre
lontra nghĩa là rái cá, rái.
Nghĩa của lontra
Danh từ · giống cái
- Rái cá, rái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ otter
Câu hỏi thường gặp
lontra nghĩa là gì?
lontra (danh từ) nghĩa là rái cá, rái.
lontra là giống đực hay giống cái?
lontra là danh từ giống cái: la lontra, số nhiều le lontre.