TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

loppio

danh từ giống đực
/ˈlɔp.pjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il loppio · số nhiều: i loppi

loppio nghĩa là phong, thích.

Nghĩa của loppio

Danh từ · giống đực

  1. Phong, thích.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ maple, field maple (Acer campestre)

Câu hỏi thường gặp

loppio nghĩa là gì?

loppio (danh từ) nghĩa là phong, thích.

loppio là giống đực hay giống cái?

loppio là danh từ giống đực: il loppio, số nhiều i loppi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.