lubrificante
danh từ giống đực
/lu.bri.fiˈkan.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il lubrificante · số nhiều: i lubrificanti
lubrificante nghĩa là dầu nhờn.
Nghĩa của lubrificante
Danh từ · giống đực
- Dầu nhờn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ lubricating
- Danh từ lubricant
Câu hỏi thường gặp
lubrificante nghĩa là gì?
lubrificante (danh từ) nghĩa là dầu nhờn.
lubrificante là giống đực hay giống cái?
lubrificante là danh từ giống đực: il lubrificante, số nhiều i lubrificanti.