TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

luccicare

/lut.t͡ʃiˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

luccicare nghĩa là lung linh.

Nghĩa của luccicare

Động từ

  1. Lung linh.

Chia động từ luccicare

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: luccicatoDanh động từ: luccicando

Hiện tại presente

  • io luccico
  • tu luccichi
  • lui/lei luccica
  • noi luccichiamo
  • voi luccicate
  • loro luccicano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono luccicato/a
  • tu sei luccicato/a
  • lui/lei è luccicato/a
  • noi siamo luccicati/e
  • voi siete luccicati/e
  • loro sono luccicati/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io luccicavo
  • tu luccicavi
  • lui/lei luccicava
  • noi luccicavamo
  • voi luccicavate
  • loro luccicavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io luccicai
  • tu luccicasti
  • lui/lei luccicò
  • noi luccicammo
  • voi luccicaste
  • loro luccicarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io luccicherò
  • tu luccicherai
  • lui/lei luccicherà
  • noi luccicheremo
  • voi luccicherete
  • loro luccicheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io luccicherei
  • tu luccicheresti
  • lui/lei luccicherebbe
  • noi luccicheremmo
  • voi luccichereste
  • loro luccicherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io luccichi
  • che tu luccichi
  • che lui/lei luccichi
  • che noi luccichiamo
  • che voi luccichiate
  • che loro luccichino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io luccicassi
  • che tu luccicassi
  • che lui/lei luccicasse
  • che noi luccicassimo
  • che voi luccicaste
  • che loro luccicassero

Mệnh lệnh imperativo

  • luccica! (tu)
  • luccichi! (lei)
  • luccichiamo! (noi)
  • luccicate! (voi)
  • luccichino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Họ từ của luccicare

Câu ví dụ với luccicare

  • Non è tutto oro quello che luccica. Mớ kim loại đó không phải vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #384544

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sparkle, to twinkle; to glitter, to glisten, to shimmer

Câu hỏi thường gặp

luccicare nghĩa là gì?

luccicare (động từ) nghĩa là lung linh.

Chia động từ luccicare ở thì hiện tại thế nào?

io luccico, tu luccichi, lui/lei luccica, noi luccichiamo, voi luccicate, loro luccicano. Phân từ quá khứ: luccicato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.