luccicare
luccicare nghĩa là lung linh.
Nghĩa của luccicare
Động từ
- Lung linh.
Chia động từ luccicare
Hiện tại presente
- io luccico
- tu luccichi
- lui/lei luccica
- noi luccichiamo
- voi luccicate
- loro luccicano
Quá khứ gần passato prossimo
- io sono luccicato/a
- tu sei luccicato/a
- lui/lei è luccicato/a
- noi siamo luccicati/e
- voi siete luccicati/e
- loro sono luccicati/e
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io luccicavo
- tu luccicavi
- lui/lei luccicava
- noi luccicavamo
- voi luccicavate
- loro luccicavano
Quá khứ xa passato remoto
- io luccicai
- tu luccicasti
- lui/lei luccicò
- noi luccicammo
- voi luccicaste
- loro luccicarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io luccicherò
- tu luccicherai
- lui/lei luccicherà
- noi luccicheremo
- voi luccicherete
- loro luccicheranno
Điều kiện condizionale presente
- io luccicherei
- tu luccicheresti
- lui/lei luccicherebbe
- noi luccicheremmo
- voi luccichereste
- loro luccicherebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io luccichi
- che tu luccichi
- che lui/lei luccichi
- che noi luccichiamo
- che voi luccichiate
- che loro luccichino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io luccicassi
- che tu luccicassi
- che lui/lei luccicasse
- che noi luccicassimo
- che voi luccicaste
- che loro luccicassero
Mệnh lệnh imperativo
- luccica! (tu)
- luccichi! (lei)
- luccichiamo! (noi)
- luccicate! (voi)
- luccichino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).
Họ từ của luccicare
Câu ví dụ với luccicare
- Non è tutto oro quello che luccica. Mớ kim loại đó không phải vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #384544
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sparkle, to twinkle; to glitter, to glisten, to shimmer
Câu hỏi thường gặp
luccicare nghĩa là gì?
luccicare (động từ) nghĩa là lung linh.
Chia động từ luccicare ở thì hiện tại thế nào?
io luccico, tu luccichi, lui/lei luccica, noi luccichiamo, voi luccicate, loro luccicano. Phân từ quá khứ: luccicato.