lupacchiotto
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il lupacchiotto · số nhiều: i lupacchiotti
lupacchiotto nghĩa là gấu chó sói, con gấu chó sói.
Nghĩa của lupacchiotto
Danh từ · giống đực
- Gấu chó sói, con gấu chó sói.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wolf cub (young wolf)
Câu hỏi thường gặp
lupacchiotto nghĩa là gì?
lupacchiotto (danh từ) nghĩa là gấu chó sói, con gấu chó sói.
lupacchiotto là giống đực hay giống cái?
lupacchiotto là danh từ giống đực: il lupacchiotto, số nhiều i lupacchiotti.