TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lupanare

danh từ giống đực
/lu.paˈna.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il lupanare · số nhiều: i lupanari

lupanare nghĩa là nhà thổ, nhà chứa.

Nghĩa của lupanare

Danh từ · giống đực

  1. Nhà thổ, nhà chứa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lupanare

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lupanar, brothel; a corrupted or immoral place

Câu hỏi thường gặp

lupanare nghĩa là gì?

lupanare (danh từ) nghĩa là nhà thổ, nhà chứa.

lupanare là giống đực hay giống cái?

lupanare là danh từ giống đực: il lupanare, số nhiều i lupanari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.