lupanare
danh từ giống đực
/lu.paˈna.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il lupanare · số nhiều: i lupanari
lupanare nghĩa là nhà thổ, nhà chứa.
Nghĩa của lupanare
Danh từ · giống đực
- Nhà thổ, nhà chứa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lupanare
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lupanar, brothel; a corrupted or immoral place
Câu hỏi thường gặp
lupanare nghĩa là gì?
lupanare (danh từ) nghĩa là nhà thổ, nhà chứa.
lupanare là giống đực hay giống cái?
lupanare là danh từ giống đực: il lupanare, số nhiều i lupanari.