TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lupicante

danh từ giống đực
/lu.piˈkan.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il lupicante · số nhiều: i lupicanti

lupicante nghĩa là tôm hùm, tôm rồng.

Nghĩa của lupicante

Danh từ · giống đực

  1. Tôm hùm, tôm rồng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lupicante

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ synonym of gambero di mare (“European lobster”)

Câu hỏi thường gặp

lupicante nghĩa là gì?

lupicante (danh từ) nghĩa là tôm hùm, tôm rồng.

lupicante là giống đực hay giống cái?

lupicante là danh từ giống đực: il lupicante, số nhiều i lupicanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.