lupicante
danh từ giống đực
/lu.piˈkan.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il lupicante · số nhiều: i lupicanti
lupicante nghĩa là tôm hùm, tôm rồng.
Nghĩa của lupicante
Danh từ · giống đực
- Tôm hùm, tôm rồng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lupicante
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of gambero di mare (“European lobster”)
Câu hỏi thường gặp
lupicante nghĩa là gì?
lupicante (danh từ) nghĩa là tôm hùm, tôm rồng.
lupicante là giống đực hay giống cái?
lupicante là danh từ giống đực: il lupicante, số nhiều i lupicanti.