macerie
danh từ giống cái
/maˈt͡ʃɛ.rje/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la macerie
macerie nghĩa là mảnh vụn.
Nghĩa của macerie
Danh từ · giống cái
- Mảnh vụn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rubble; wreckage; debris
Câu hỏi thường gặp
macerie nghĩa là gì?
macerie (danh từ) nghĩa là mảnh vụn.
macerie là giống đực hay giống cái?
macerie là danh từ giống cái: la macerie.