TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

macerie

danh từ giống cái
/maˈt͡ʃɛ.rje/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la macerie

macerie nghĩa là mảnh vụn.

Nghĩa của macerie

Danh từ · giống cái

  1. Mảnh vụn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rubble; wreckage; debris

Câu hỏi thường gặp

macerie nghĩa là gì?

macerie (danh từ) nghĩa là mảnh vụn.

macerie là giống đực hay giống cái?

macerie là danh từ giống cái: la macerie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.