TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

macinato

danh từ giống đực
/ma.t͡ʃiˈna.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il macinato · số nhiều: i macinati

macinato nghĩa là thịt băm, thịt vằm.

Cũng là một dạng biến đổi của macinare — Băm, bằm.

Nghĩa của macinato

Danh từ · giống đực

  1. Thịt băm, thịt vằm.

Dạng từ của macinato

Giống cáimacinata
Giống cái số nhiềumacinate
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ ground; minced
  • Danh từ meal (from a mill); mince (meat); grind

Câu hỏi thường gặp

macinato nghĩa là gì?

macinato (danh từ) nghĩa là thịt băm, thịt vằm.

macinato là giống đực hay giống cái?

macinato là danh từ giống đực: il macinato, số nhiều i macinati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.