maddalena
danh từ giống cái
/mad.daˈle.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la maddalena · số nhiều: le maddalene
maddalena nghĩa là bánh mađơlen, mađơlen.
Nghĩa của maddalena
Danh từ · giống cái
- Bánh mađơlen, mađơlen.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ madeleine (small cake); a female repentant sinner
Câu hỏi thường gặp
maddalena nghĩa là gì?
maddalena (danh từ) nghĩa là bánh mađơlen, mađơlen.
maddalena là giống đực hay giống cái?
maddalena là danh từ giống cái: la maddalena, số nhiều le maddalene.