TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

maddalena

danh từ giống cái
/mad.daˈle.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la maddalena · số nhiều: le maddalene

maddalena nghĩa là bánh mađơlen, mađơlen.

Nghĩa của maddalena

Danh từ · giống cái

  1. Bánh mađơlen, mađơlen.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ madeleine (small cake); a female repentant sinner

Câu hỏi thường gặp

maddalena nghĩa là gì?

maddalena (danh từ) nghĩa là bánh mađơlen, mađơlen.

maddalena là giống đực hay giống cái?

maddalena là danh từ giống cái: la maddalena, số nhiều le maddalene.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.