magenta
danh từ giống đực
/maˈd͡ʒɛn.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il magenta
magenta nghĩa là màu đỏ sậm.
Nghĩa của magenta
Danh từ · giống đực
- Màu đỏ sậm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ magenta (pinkish purple colour/color)
- Tính từ magenta (being of the magenta colour/color)
Câu hỏi thường gặp
magenta nghĩa là gì?
magenta (danh từ) nghĩa là màu đỏ sậm.
magenta là giống đực hay giống cái?
magenta là danh từ giống đực: il magenta.