magnate
danh từ giống đực
/maɲˈɲa.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il magnate · số nhiều: i magnati
magnate nghĩa là trùm tư bản, vua tư bản.
Nghĩa của magnate
Danh từ · giống đực
- Trùm tư bản, vua tư bản, tài phiệt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ magnate, tycoon, captain of industry
Câu hỏi thường gặp
magnate nghĩa là gì?
magnate (danh từ) nghĩa là trùm tư bản, vua tư bản.
magnate là giống đực hay giống cái?
magnate là danh từ giống đực: il magnate, số nhiều i magnati.