TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

magnate

danh từ giống đực
/maɲˈɲa.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il magnate · số nhiều: i magnati

magnate nghĩa là trùm tư bản, vua tư bản.

Nghĩa của magnate

Danh từ · giống đực

  1. Trùm tư bản, vua tư bản, tài phiệt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ magnate, tycoon, captain of industry

Câu hỏi thường gặp

magnate nghĩa là gì?

magnate (danh từ) nghĩa là trùm tư bản, vua tư bản.

magnate là giống đực hay giống cái?

magnate là danh từ giống đực: il magnate, số nhiều i magnati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.