mainframe
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il mainframe · số nhiều: i mainframes
mainframe nghĩa là máy tính lớn.
Nghĩa của mainframe
Danh từ · giống đực
- Máy tính lớn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mainframe (large, powerful computer connected to terminals)
Câu hỏi thường gặp
mainframe nghĩa là gì?
mainframe (danh từ) nghĩa là máy tính lớn.
mainframe là giống đực hay giống cái?
mainframe là danh từ giống đực: il mainframe, số nhiều i mainframes.