TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

malasorte

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la malasorte · số nhiều: le malasorti

malasorte nghĩa là họa.

Nghĩa của malasorte

Danh từ · giống cái

  1. Họa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bad luck, hard luck

Câu hỏi thường gặp

malasorte nghĩa là gì?

malasorte (danh từ) nghĩa là họa.

malasorte là giống đực hay giống cái?

malasorte là danh từ giống cái: la malasorte, số nhiều le malasorti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.