malasorte
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la malasorte · số nhiều: le malasorti
malasorte nghĩa là họa.
Nghĩa của malasorte
Danh từ · giống cái
- Họa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bad luck, hard luck
Câu hỏi thường gặp
malasorte nghĩa là gì?
malasorte (danh từ) nghĩa là họa.
malasorte là giống đực hay giống cái?
malasorte là danh từ giống cái: la malasorte, số nhiều le malasorti.