malcapitato
/ˌmal.ka.piˈta.to/ giọng máy của trình duyệt
malcapitato nghĩa là đáng tiếc.
Nghĩa của malcapitato
Tính từ
- Đáng tiếc.
Dạng từ của malcapitato
| Giống cái số ít | malcapitata |
| Giống đực số nhiều | malcapitati |
| Giống cái số nhiều | malcapitate |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ unlucky, unfortunate
- Danh từ such a person
Câu hỏi thường gặp
malcapitato nghĩa là gì?
malcapitato (tính từ) nghĩa là đáng tiếc.