TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

malcapitato

/ˌmal.ka.piˈta.to/ giọng máy của trình duyệt

malcapitato nghĩa là đáng tiếc.

Nghĩa của malcapitato

Tính từ

  1. Đáng tiếc.

Dạng từ của malcapitato

Giống cái số ítmalcapitata
Giống đực số nhiềumalcapitati
Giống cái số nhiềumalcapitate
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ unlucky, unfortunate
  • Danh từ such a person

Câu hỏi thường gặp

malcapitato nghĩa là gì?

malcapitato (tính từ) nghĩa là đáng tiếc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.