maldicenza
danh từ giống cái
/mal.diˈt͡ʃɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la maldicenza · số nhiều: le maldicenze
maldicenza nghĩa là nói xấu sau lưng.
Nghĩa của maldicenza
Danh từ · giống cái
- Nói xấu sau lưng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ slander; backbiting; gossip, buzz, chit-chat, claver
Câu hỏi thường gặp
maldicenza nghĩa là gì?
maldicenza (danh từ) nghĩa là nói xấu sau lưng.
maldicenza là giống đực hay giống cái?
maldicenza là danh từ giống cái: la maldicenza, số nhiều le maldicenze.