maleducazione
danh từ giống cái
/ma.le.du.katˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la maleducazione · số nhiều: le maleducazioni
maleducazione nghĩa là sự bất lịch sự.
Nghĩa của maleducazione
Danh từ · giống cái
- Sự bất lịch sự.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rudeness, impoliteness
Câu hỏi thường gặp
maleducazione nghĩa là gì?
maleducazione (danh từ) nghĩa là sự bất lịch sự.
maleducazione là giống đực hay giống cái?
maleducazione là danh từ giống cái: la maleducazione, số nhiều le maleducazioni.