TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

maleducazione

danh từ giống cái
/ma.le.du.katˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la maleducazione · số nhiều: le maleducazioni

maleducazione nghĩa là sự bất lịch sự.

Nghĩa của maleducazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự bất lịch sự.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rudeness, impoliteness

Câu hỏi thường gặp

maleducazione nghĩa là gì?

maleducazione (danh từ) nghĩa là sự bất lịch sự.

maleducazione là giống đực hay giống cái?

maleducazione là danh từ giống cái: la maleducazione, số nhiều le maleducazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.