TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

maleficio

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il maleficio · số nhiều: i malefici

maleficio nghĩa là lời nguyền, thần chú.

Nghĩa của maleficio

Danh từ · giống đực

  1. Lời nguyền.
  2. Thần chú.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ an evil spell, bane, curse

Câu hỏi thường gặp

maleficio nghĩa là gì?

maleficio (danh từ) nghĩa là lời nguyền, thần chú.

maleficio là giống đực hay giống cái?

maleficio là danh từ giống đực: il maleficio, số nhiều i malefici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.