maleficio
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il maleficio · số nhiều: i malefici
maleficio nghĩa là lời nguyền, thần chú.
Nghĩa của maleficio
Danh từ · giống đực
- Lời nguyền.
- Thần chú.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an evil spell, bane, curse
Câu hỏi thường gặp
maleficio nghĩa là gì?
maleficio (danh từ) nghĩa là lời nguyền, thần chú.
maleficio là giống đực hay giống cái?
maleficio là danh từ giống đực: il maleficio, số nhiều i malefici.