malfunzionamento
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il malfunzionamento · số nhiều: i malfunzionamenti
malfunzionamento nghĩa là trục trặc.
Nghĩa của malfunzionamento
Danh từ · giống đực
- Trục trặc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ malfunction
Câu hỏi thường gặp
malfunzionamento nghĩa là gì?
malfunzionamento (danh từ) nghĩa là trục trặc.
malfunzionamento là giống đực hay giống cái?
malfunzionamento là danh từ giống đực: il malfunzionamento, số nhiều i malfunzionamenti.