TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

malfunzionamento

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il malfunzionamento · số nhiều: i malfunzionamenti

malfunzionamento nghĩa là trục trặc.

Nghĩa của malfunzionamento

Danh từ · giống đực

  1. Trục trặc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ malfunction

Câu hỏi thường gặp

malfunzionamento nghĩa là gì?

malfunzionamento (danh từ) nghĩa là trục trặc.

malfunzionamento là giống đực hay giống cái?

malfunzionamento là danh từ giống đực: il malfunzionamento, số nhiều i malfunzionamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.